蒼龍

cāng lóng thương long

Hán Việt: thương long · Pinyin: cāng lóng

Tổng quan

Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)

Cấu tạo: (thương) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.青色的龍。《楚辭.賈誼.惜誓》:「蒼龍蚴虯於左驂兮,白虎騁而為右騑。」《史記.卷四九.外戚世家》:「薄姬曰:『昨暮夜妾夢蒼龍據吾腹。』高帝曰:『此貴徵也,吾為女遂成之。』」 2.青色的馬。《呂氏春秋.孟春紀.孟春》:「乘鸞輅,駕蒼龍。」 3.太歲。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.張純》:「今攝提之歲,蒼龍甲寅,德在東宮。」 4.東方七宿角、亢、氐、房、心、尾、箕的總稱。宋.蘇軾〈夜泛西湖二絕〉詩:「蒼龍已沒牛斗橫,東方芒角昇長庚。」《三國演義》第四九回:「東方七面青旗,按角、亢、氐、房、心、尾、箕,布蒼龍之形。」 5.形容山嶺或樹木的青蒼和起伏不定。比…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十八宿中东方七宿的统称。也叫青龙。参看348页;;古代传说中的一种凶神恶煞。现在有时用来指极其凶恶的人。

Eng

  • CC-CEDICT Blue Dragon, other name of the Azure Dragon 青龍|青龙 (the seven mansions of the east sky)
  • Cihui Blue Dragon, other name of the Azure Dragon 青龍|青龙 (the seven mansions of the east sky)