蒿廬

hao lư

Hán Việt: hao lư

Tổng quan

Cấu tạo: (hao) + (lư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草屋。漢.桓寬《鹽鐵論.毀學》:「而包丘子不免於甕牖蒿廬,如潦歲之鼃,口非不眾也。」《史記.卷一二六.滑稽傳.褚少孫補東方朔傳》:「宮殿中可以辟世全身,何必深山之中,蒿廬之下。」

Eng

  • Cihui 蒿廬 āolú n. hut M:ge/¹jiān