蓄念

xù niànsúc niệm

Hán Việt: súc niệm · Pinyin: xù niàn

Tổng quan

có ý định; có ý nghĩ. 蓄念已久 có ý định từ lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蕴蓄已久的意念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蘊積已久的意念。《文選.班固.西都賦》:「願賓攄懷舊之蓄念,發思古之幽情。」也作「蓄意」。

Cấu tạo: 蓄 (súc) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 蓄念已久
  • Biên soạn v. premeditate; harbor an idea ◆n. long-conceived idea/plan/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蘊積已久的意念。《文選.班固.西都賦》:「願賓攄懷舊之蓄念,發思古之幽情。」也作「蓄意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蕴蓄已久的意念。

Eng

  • Cihui 蓄念 ùniàn v. premeditate; harbor an idea ◆n. long-conceived idea/plan/etc

Từ liên quan

Gần nghĩa

念书 · 念佛 · 念僧 · 念力 · 念叨 · 念咒 · 念天 · 念头