蓄
súc
Hán Việt: súc · Pinyin: xù
Tổng quan
tích trữ nuôi (ví dụ: râu) ấp ủ (ý tưởng)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | súc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | hak |
| Nhật Bản | TAKUWAERU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiuk |
| Baxter-Sagart | qʰ<r>uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰ<r>uk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dành chứa. Như {súc tích} [蓄積] cất chứa, còn có nghĩa là chứa đựng nhiều ý tưởng. Đựng chứa được. Để cho mọc (râu, tóc). Như {súc tu} [蓄鬚] để râu. {Súc chí} [蓄志] ấp ủ, nuôi chí, định bụng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.儲藏、儲存。如:「蓄水池」、「儲蓄」。《詩經.邶風.谷風》:「我有旨蓄,亦以御冬。」《新五代史.卷二二.梁臣傳.劉鄩傳》:「將軍蓄米,將療饑乎?將破敵乎?」 2.蘊藏、不表露。如:「含蓄」、「蓄意」。 3.留著。如:「蓄髮」、「爺爺蓄了一臉的絡腮鬍。」 4.等待。《後漢書.卷五十九.張衡傳》:「盍遠跡以飛聲兮,孰謂時之可蓄?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓄 (形声。从苃,畜声。本义积聚,储藏) 同本义 蓄,积也。--《说文》 蓄,聚也。--《广雅》 我有旨蓄,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 洪恩素蓄。--张衡《东京赋》 蓄积者,天下之太命也。--《贾子·无蓄》 无三年之蓄。--《礼记·王制》 蓄积索,田畴荒。--《韩非子·初见秦》 积货滋多,蓄怨滋厚。--《国语·楚语下》 将军蓄米,将疗饥乎;将破敌乎?--《新五代史》 又如蓄火(蓄留火种);蓄菜(把蔬菜制成菜干、咸菜等加以储藏。也指菜干,咸菜等);蓄余(储蓄节余的财物);蓄毓(储积培育);蓄租( 蓄xù ⒈积聚,储藏,保存~积。~水。储~。养精~锐。…
Eng
- CC-CEDICT to store up|to grow (e.g. a beard)|to entertain (ideas)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑六切【集韻】敕六切,𠀤音矗。積也。【篇海】聚也,藏也。【詩·邶風】我有旨蓄,亦以禦冬。【箋】蓄,聚美菜。 又【晉語】蓄力一紀,可以遠矣。【註】蓄,養也。 又【廣韻】許六切,音荲。義同。【韻會】或作稸。【集韻】或作𧁖、𧁃。 又【通志·六書略】通作畜。畜,田畜也,而爲畜聚之畜,借音不借義。◎按《廣韻》《集韻》俱云:蓄,冬菜。而《正字通》以爲𦬒蹄菜,非是。
Thuyết Văn
積也。从艸。畜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
丑六切。三部。籒文作。
【蓄】 (súc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 畜 (róc) Phiên thiết: Sửu lục thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích (Chứa góp. Như {tích ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 稸 · 𦿤 · 𧁃 · 𧁖 · 稸