蓄水

xù shuǐsúc thủy

Hán Việt: súc thủy · Pinyin: xù shuǐ

Tổng quan

tích trữ nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

將水儲存起來。如:「梅雨季節,水庫充分發揮蓄水功能,今年人們不用擔心會缺水了。」

Cấu tạo: 蓄 (súc) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tích trữ nước
  • Tần suất từ tích trữ nước; cửa cống, cống, lượng nước ở cửa cống, (như) sluice,way, sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa, đặt cửa cống, xây cửa cống, tháo nước cửa cống, cọ, rửa (quặng...), xối nước, giội ào nước, chảy ào ào, chảy mạnh
  • Biên soạn retain/store water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將水儲存起來。如:「梅雨季節,水庫充分發揮蓄水功能,今年人們不用擔心會缺水了。」

Eng

  • Cihui water storage
  • Tần suất từ v.o. retain/store water

Đức

  • Handedict Wasser speichern

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓄水池 · 蓄水量 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡