蓄洪

xù hóng súc hồng

Hán Việt: súc hồng · Pinyin: xù hóng

Tổng quan

trữ nước lũ (phòng lụt)。為了防止洪水成災,把超過河道所能排泄的洪水儲存在一定的地區。

Cấu tạo: (súc) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trữ nước lũ (phòng lụt)。為了防止洪水成災,把超過河道所能排泄的洪水儲存在一定的地區。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了防止洪水成災,把超過河道所能排泄的洪水儲存在一定的地區,稱為「蓄洪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了防止洪水成灾,把超过河道所能排泄的洪水,储存在一定的地区。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了防止洪水成灾,把超过河道所能排泄的洪水,储存在一定的地区。

Eng

  • Cihui 蓄洪 ùhóng v. store floodwater