蓄艾
súc ngải
Hán Việt: súc ngải · Pinyin: xù ài
Tổng quan
á ngải phơi khô, cất dành để chứa bệnh. súc ngãi súc ngãi ☆Lá ngải phơi khô, cất dành để chứa bệnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui á ngải phơi khô, cất dành để chứa bệnh. súc ngãi súc ngãi ☆Lá ngải phơi khô, cất dành để chứa bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻儲材備用。語本《孟子.離婁上》:「猶七年之病求三年之艾也,苟為不蓄,終身不得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《孟子.离娄上》"今之欲王者,犹七年之病求三年之艾也;苟为不畜;终身不得。"本指蓄藏多年之艾以治久病,后以"蓄艾"比喻应长期积蓄以备急用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.离娄上》"今之欲王者,犹七年之病求三年之艾也;苟为不畜;终身不得。"本指蓄藏多年之艾以治久病,后以"蓄艾"比喻应长期积蓄以备急用。
Eng
- Cihui 蓄艾 ù'ài v.o. keep talented men for future use