蓆棚
tịch bằng
Hán Việt: tịch bằng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Lều chiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以蓆搭成的棚架。如:「路旁破舊的蓆棚內蜷縮著一隻小狗,看起來非常可憐。」《六部成語註解.禮部》:「棚規:各省學政官出考,所屬府州縣其地未設試院,應搭蓆棚為號舍,名曰『考棚』。」
Eng
- Cihui 席棚 ípéng* n. mat canopy/shed/hoarding M:⁴zuò