蓆棚

tịch bằng

Hán Việt: tịch bằng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以蓆搭成的棚架。如:「路旁破舊的蓆棚內蜷縮著一隻小狗,看起來非常可憐。」《六部成語註解.禮部》:「棚規:各省學政官出考,所屬府州縣其地未設試院,應搭蓆棚為號舍,名曰『考棚』。」

Cấu tạo: 蓆 (tịch) + 棚 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lều chiếu
  • Biên soạn mat canopy/shed/hoarding M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以蓆搭成的棚架。如:「路旁破舊的蓆棚內蜷縮著一隻小狗,看起來非常可憐。」《六部成語註解.禮部》:「棚規:各省學政官出考,所屬府州縣其地未設試院,應搭蓆棚為號舍,名曰『考棚』。」

Eng

  • Cihui 席棚 ípéng* n. mat canopy/shed/hoarding M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

席下 · 席位 · 席勒 · 席捲 · 席地 · 席子 · 席次 · 席篾