tịch

Hán Việt: tịch · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 席[xi2] chiếu đan

蓆子 · 蓆棚 · 蓆篾 · 枕蓆 · 涼蓆 · 炕蓆 · 草蓆 · 蒲蓆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttịch
Quảng Đôngzek6
Mân Namtshio̍h
Nhật BảnMUSHIRO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzsiek
Baxter-SagartzljAk
Hán ngữ Thượng cổzljAk
Phản thiết祥易切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớn, nay mượn dùng như chữ {tiến} [薦].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹片、草莖等編成的墊子,可鋪設坐臥。通「席」。如:「草蓆」、「竹蓆」。 [形] 寬大。《詩經.鄭風.緇衣》:「緇衣之蓆兮,敝,予又改作兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓆lì 1.山蒜的别名。

Eng

  • CC-CEDICT woven mat (variant of 席[xi2])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】祥易切【韻會】【正韻】祥亦切,𠀤音夕。【說文】廣多也。【爾雅·釋詁】蓆,大也。【詩·鄭風】緇衣之蓆兮。 又【王應麟·詩攷】蓆,儲也。 又蓆具草。【述異記】一名塞路,生北方。古詩云:千里蓆具草。 又與薦席之席通。 又【毛詩·古音考】音芍,叶敝予。又改作兮韻。

Thuyết Văn

廣多也。 从艸。席聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風。緇衣之蓆兮。釋故、毛傳皆云。蓆、大也。韓詩云。儲也。廣義與大近。多義與儲近。 祥易切。古音在五部。

【蓆】 (tịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 席 (tịch) Phiên thiết: Tường dịch thiết Thượng tự: 祥 (tường) | Hạ tự: 易 (dịch) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quảng (Rộng.) đa (Nhiều.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 席 · 席