蓇蓉

gǔ róng cốt dong

Hán Việt: cốt dong · Pinyin: gǔ róng

Tổng quan

ên một loài cây, lá giống như lá huệ, màu đen, không có quả, đàn bà ăn vào thì không có con. cốt dung cốt dung ☆Tên một loài cây, lá giống như lá huệ, màu đen, không có quả, đàn bà ăn vào thì không có con.

Cấu tạo: (cốt) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài cây, lá giống như lá huệ, màu đen, không có quả, đàn bà ăn vào thì không có con. cốt dung cốt dung ☆Tên một loài cây, lá giống như lá huệ, màu đen, không có quả, đàn bà ăn vào thì không có con.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草名。