cốt

Hán Việt: cốt · Pinyin:

Tổng quan

cốt cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra) [Eng: follicles of plants]

蓇葖 · 蓇蓉 · 蓇盆 · 蓇葐 · 蓇朵儿 · 蓇朵兒 · 蓇葖果

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcốt
Quảng Đônggwat1
Nhật BảnKOTSU
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkuot
Phản thiết古忽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống cây cỏ nào quả như quả có bẹ chín thì một bên nứt ra gọi là {cốt đột} [蓇葖].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓇gū ①指某种果实,如芍药、八角等的果实。 ②骨朵儿(没开的花朵)。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蓇葖[gu1 tu1]|Taiwan pr. [gu3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【類篇】𠀤古忽切,音骨。【玉篇】不實草。【山海經】嶓冢之山有草焉,黑華而不實,名曰蓇容,食之使人無子。

Tự hình

  • Khải thư