蓉
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: róng
Tổng quan
tên gọi tắt của Thành Đô 成都[Cheng2 du1] loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | iông |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Phù dong} [芙蓉]. Cũng đọc là {phù dung}. Xem chữ {phù} [芙].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dung phù dung [Eng: cotton-rose hibiscus]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「芙蓉」條。 2.蓉城的簡稱。今大陸地區四川省城的別名。參見「蓉城」條。 3.瓜果、豆類磨粉後製成的糕餅餡。如:「豆沙蓮蓉」、「椰蓉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓉 四川成都市的简称 豆类、瓜果煮熟晒干后磨粉做的糕点馅儿 蓉róng ⒈成都市的别称。 ⒉[苁蓉]见苁。[芙蓉]见芙。
Eng
- CC-CEDICT short name for Chengdu 成都[Cheng2 du1]
- CC-CEDICT paste made by mashing beans or seeds etc|used in 芙蓉[fu2 rong2], lotus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤餘封切,音容。【說文】芙蓉也。【屈原·離騷】集芙蓉以爲裳。【註】芙蓉,蓮華也。 又【韻會】木芙蓉,一名拒霜花,一名木蓮。 又【韻補】于方切,音王。【徐幹·七喩】懸明珠于長韜,燭宵夜而爲陽。元鬢擬于元霧,豔色過乎芙蓉。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư