蓊郁

wěng yùống úc

Hán Việt: ống úc · Pinyin: wěng yù

Tổng quan

郁 rậm rì; rậm rạp (cây cỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蓊欝"。 2.草木茂盛貌。 3.浓密; 浓郁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.草木茂盛的樣子。《文選.左思.蜀都賦》:「楩柟幽藹於谷底,松柏蓊鬱於山峰。」也作「蓊蔚」、「鬱蓊」。 2.雲氣濃密的樣子。三國魏.曹丕〈感物賦〉:「瞻玄雲之蓊鬱,仰沉陰之杳冥。」也作「鬱蓊」。

Cấu tạo: 蓊 (ống) + 鬱 (úc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rậm rì; rậm rạp (cây cỏ)。形容草木茂盛。
  • Tần suất từ 郁 rậm rì; rậm rạp (cây cỏ); rậm rạp
  • Biên soạn 蓊鬱 wěngyù v.p. <wr.> lush; luxuriant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木茂盛的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蓊欝"。 2.草木茂盛貌。 3.浓密; 浓郁。

Eng

  • Cihui 蓊鬱 wěngyù v.p. <wr.> lush; luxuriant
  • Tần suất từ 蓊鬱 wěngyù v.p. <wr.> lush; luxuriant

Từ liên quan

Gần nghĩa

蓊菜 · 郁卒 · 郁南 · 郁塞 · 郁多 · 郁悒 · 郁愤 · 郁李