蓊
ống
Hán Việt: ống · Pinyin: wěng
Tổng quan
cây cối um tùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěng |
|---|---|
| Hán Việt | ống |
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 옹 |
| Chú âm | ㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
| Phản thiết | 鄔孔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ống uất} [蓊鬱] um tùm. Còn viết là {ống uất} [蓊蔚] hay {uất ống} [鬱蓊]. Một âm là ông{}. Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là {ông đài} [蓊臺].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「蓊蓊」、「蓊勃」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓊 草木蓬勃茂盛的样子 蓊,蓊郁,草木盛貌。--《广韵》 蓊茸萧瑟。--《文选·左思·吴都赋》 又如蓊茸(茂盛的样子);蓊蓊(草木繁盛茂密的样子);蓊蔚(草木繁盛茂密的样子);蓊茂(草木茂盛的样子);蓊秽(草木茂盛的样子);蓊蔼(形容草木郁茂);蓊蔚洇润(茂盛润泽的 样子);蓊茸(密盛的样子);蓊荟(草木繁密的样子);蓊萲(形容草木茂密多荫);蓊濛(浓郁) 蓊 蒜、韭菜、油菜等生花的茎 蓊,薹也。--《广雅》。王念孙疏证今世通谓草心抽茎作华者为薹矣。” 蓊勃 香气蓊 蓊wěng草木茂盛的样子~茸。松柏~郁。
Eng
- CC-CEDICT luxuriant vegetation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤烏紅切,音翁。【博雅】蓊薹也。【韻會】草華之莖,細葉叢出者爲蓊薹。 又【集韻】鄔孔切,翁上聲。蓊鬰,草木盛貌。【張衡·西京賦】鬱蓊薆薱。 又【韻會】草名。可染黃。 又【韻補】烏光切,音汪。【道藏歌】司命保算,丹書南昌。解枝七元,腐骨更蓊。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư