蓋火
cái hỏa
Hán Việt: cái hỏa · Pinyin: gài huǒ
Tổng quan
đồ chặn lửa
盖在炉口上压火的铁器,圆形,中凸,顶端有小孔 。
舊時覆於爐灶口的鐵器。呈圓形,中凸,上有小孔,使用時可以節省火力。也稱為「火蓋」、「火鑔」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vung lò
- Biên soạn cover for a stove burner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時覆於爐灶口的鐵器。呈圓形,中凸,上有小孔,使用時可以節省火力。也稱為「火蓋」、「火鑔」。
Eng
- Cihui 蓋火 àihuǒ n. cover for a stove burner