蓋老

gài lǎo cái lão

Hán Việt: cái lão · Pinyin: gài lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cái) + (lão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丈夫,有輕薄鄙視之意。《水滸傳》第二四回:「他的蓋老,便是街上賣炊餅的武大郎。」也稱為「靈蓋」。