蓋闕

gài quē cái khuyết

Hán Việt: cái khuyết · Pinyin: gài quē

Tổng quan

Cấu tạo: (cái) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òn hồ nghi, chưa chắc, cần tìm biết. cái khuyết cái khuyết ☆Còn hồ nghi, chưa chắc, cần tìm biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.子路》:「君子於其所不知,蓋闕如也。」指不勉強談論不知或不擅長的事理。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「然矢言之道蓋闕,庸器之制久淪,所以箴銘異用,罕施於代。」