蓍蔡
thi thái
Hán Việt: thi thái · Pinyin: shī cài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓍龜,因大龜出蔡地,故稱為「蓍蔡」。古人用以占卜吉凶。《楚辭.王襃.九懷.匡機》:「蓍蔡兮踴躍,孔鶴兮回翔。」後亦比喻有先見之明的人。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「公達潛朗,思同蓍蔡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹蓍龟,筮卜; 比喻德高望重的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹蓍龟,筮卜。 2.比喻德高望重的人。
Eng
- Cihui 蓍蔡 hīcài n. 1. milfoil and tortoise divination 2. foresight