蓑衣

suō yī thoa y

Hán Việt: thoa y · Pinyin: suō yī

Tổng quan

áo mưa đan bằng cói o tơi. Td: Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng). soa y soa y ☆Áo tơi. Td: Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng).

Cấu tạo: (thoa) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo mưa đan bằng cói o tơi. Td: Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng). soa y soa y ☆Áo tơi. Td: Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓑草編成的雨衣。唐.張志和〈漁父歌.西塞山前白鷺飛〉詞:「青箬笠,綠蓑衣。」元.朱凱《黃鶴樓》第三折:「我這蓑衣、斗笠,放在這裡。」也作「簑衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓑衣。用竹叶或草﹑棕编成的雨披。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蓑衣。用竹叶或草﹑棕编成的雨披。

Eng

  • CC-CEDICT woven rush raincoat
  • Cihui woven rush raincoat