蓑衣
thoa y
Hán Việt: thoa y · Pinyin: suō yī
Tổng quan
áo tơi
1.蓑衣。用竹叶或草﹑棕编成的雨披。
蓑草編成的雨衣。唐.張志和〈漁父歌.西塞山前白鷺飛〉詞:「青箬笠,綠蓑衣。」元.朱凱《黃鶴樓》第三折:「我這蓑衣、斗笠,放在這裡。」也作「簑衣」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Áo tơi. Td: Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng).; áo mưa đan bằng cói; áo tơi
- Biên soạn 蓑衣 uōyī n. 1. rainware made from straw/rush/etc. 2. alpine rush or palm-bark rain cape M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓑草編成的雨衣。唐.張志和〈漁父歌.西塞山前白鷺飛〉詞:「青箬笠,綠蓑衣。」元.朱凱《黃鶴樓》第三折:「我這蓑衣、斗笠,放在這裡。」也作「簑衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.蓑衣。用竹叶或草﹑棕编成的雨披。
Eng
- Cihui woven rush raincoat
- Tần suất từ 蓑衣 uōyī n. 1. rainware made from straw/rush/etc. 2. alpine rush or palm-bark rain cape M:²jiàn
Đức
- Handedict Regenumhang aus Palmbast od. Stroh
other
- Nguồn khác Áo tơi
- Nguồn khác Soa y nhược lạp (áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng)