蓖麻

bì má

Pinyin: bì má

Tổng quan

cây thầu dầu ên một loại cây vừng (mè), hột dùng ép dầu (ricinus commumnis). bề ma bề ma ☆Tên một loại cây vừng (mè), hột dùng ép dầu (ricinus commumnis).

Cấu tạo: + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thầu dầu ên một loại cây vừng (mè), hột dùng ép dầu (ricinus commumnis). bề ma bề ma ☆Tên một loại cây vừng (mè), hột dùng ép dầu (ricinus commumnis).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。大戟科蓖麻屬,一年生亞灌木或粗壯草本。莖直立,高一至五公尺。葉具長柄、掌狀、互生。蒴果球形,有刺。種子光滑,橢圓形。種子油稱「蓖麻油」,在工業上為良好的潤滑劑,醫藥上則可作瀉劑。葉可飼養蓖麻蠶。也稱為「萆麻」、「大麻子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生或多年生草本植物,叶子大,掌状分裂。种子叫蓖麻子,榨的油叫蓖麻油,医药上做泻药,工业上做润滑油。也叫大麻子(dàmázǐ)。

Eng

  • CC-CEDICT castor-oil plant
  • Cihui castor-oil plant

ja

  • JMdict castor oil plant