蓝镵

lam sàm

Hán Việt: lam sàm

Tổng quan

LAM SÀM Tướng mạo khó coi. Tiết Bảo Ninh Nhân Dũng Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 有箇漢、怪復醜、眼直鼻藍鑱、面南看北斗 Có một kẻ quái dị lại xấu xí, tướng mạo khó coi, mặt xoay hướng Nam mà nhìn sao Bắc đẩu.

Cấu tạo: (lam) + (sàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LAM SÀM Tướng mạo khó coi. Tiết Bảo Ninh Nhân Dũng Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 有箇漢、怪復醜、眼直鼻藍鑱、面南看北斗 Có một kẻ quái dị lại xấu xí, tướng mạo khó coi, mặt xoay hướng Nam mà nhìn sao Bắc đẩu.