lan lam

Hán Việt: lam · Pinyin: lan

Tổng quan

họ [Lan2] màu xanh dị thảo chàm

蓝侬 · 蓝光 · 蓝图 · 蓝天 · 蓝山 · 蓝晶 · 蓝本 · 蓝海

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlam
Quảng Đônglaam4
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlam
Baxter-Sagart[N-k.]rˤam
Hán ngữ Thượng cổ[N-k.]rˤam
Phản thiết魯甘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [藍].
  • Thiều Chửu Cây chàm. Sắc xanh, xanh màu lam. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Nhất bàn lam bích trừng minh kính} [一盤藍碧澄明鏡] (Vân Đồn [雲屯]) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong. Soi, làm gương. {Già-lam} [伽藍] phiên âm chữ Phạn samgharama, gọi tắt là {lam} tức là nơi thờ Phật [佛].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lam Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lam Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓝 (形声。从苃,监声。本义蓼蓝) 同本义 蓝,染青草也。--《说文》 终朝采蓝。--《诗·小雅·采绿 青,取之于蓝而青于蓝。--《荀子·劝学》 春来江水绿如蓝。--唐·白居易《忆江南》 又如木蓝、菘蓝、马蓝等 佛寺。梵语伽蓝的简称 宝刹名蓝之外,又家供养佛堂。--清·阮元《小沧浪笔谈》 姓 蓝 颜色的一种。像晴天天空的颜色 秋鴘窃蓝。--《尔雅· 蓝(藍)lán ⒈蓝色,像晴空那样的颜色~天。天~色。 ⒉蓼蓝,一年生草本。叶子提制的靛青,可做染料,染出的颜色就是青青出于~,而胜于~。 ⒊[蓝本]著作所依据的原本。 ⒋[蓝图]一种复制图。〈喻〉建设的计划…

Eng

  • CC-CEDICT surname Lan
  • CC-CEDICT blue|indigo plant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】魯甘切,音籃。染靑草也。【詩·小雅】終朝采藍。【周禮·地官·掌染草註】染草藍、蒨,象斗之屬。【通志】藍三種:蓼藍染綠,大藍如芥染碧,槐藍如槐染靑。三藍皆可作澱,色成勝母,故曰靑出於藍而靑於藍。 又【古今注】燕支,中國人謂之紅藍。 又【說文】瓜苴也。 又【酉陽雜俎】藍蛇,首有毒,尾能解毒,南人以首合藥,謂之藍藥。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】秋鳸,竊藍。【註】竊藍,靑色。 又濫也。【大戴禮】文王官人,藍之以樂,以觀其不寧。 又地名。【晉語】三卿宴于藍臺。 又山名。【水經注】新河出令支縣之藍山。 又水名。【杜甫詩】藍水遠從千㵎落。 又【綱目集覽】伽藍,梵語,猶中華言衆園。 又姓。【通志·氏族略】戰國時中山大夫藍諸。 又通襤。【傅𤣥詩】整此藍縷衣。 考證:〔又鑑也。〕 謹照大戴禮註鑑改濫。

Thuyết Văn

染靑艸也。 从艸。監聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。藍、染艸也。 魯甘切。八部。

【藍】 (lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Lỗ cam thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễm (Nhuộm) thanh thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦾐 · 蓝 · 蓝 · 藍 · 蓝 · 藍