蓦的

mò demạch đích

Hán Việt: mạch đích · Pinyin: mò de

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"蓦地"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽然。元.鄭光祖《㑳梅香》第一折:「聽呀的門扃,似擦的人行,驀的聞聲。」也作「驀地」。

Cấu tạo: 驀 (mạch) + 的 (đích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蓦地"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

的卡 · 的哥 · 的嗣 · 的士 · 的姐 · 的實 · 的当 · 的情