驀
mạch
Hán Việt: mạch · Pinyin: mò
Tổng quan
nhảy lên hoặc qua đột nhiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạch |
| Quảng Đông | maak3 |
| Mân Nam | bik8 |
| Nhật Bản | NORU |
| Hàn Quốc | 맥 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrak |
| Phản thiết | 莫駕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mạch nhiên} [驀然] bỗng nhưng, cũng như ta nói hốt nhiên, ý nói sực thấy mà giật mình. Lên ngựa. Siêu việt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.上馬乘騎。《文選.左思.吳都賦》:「驀六駮,追飛生。」 2.跨越、越過。唐.李賀〈送沈亞之歌〉:「雄光寶礦獻春卿,煙底驀波乘一葉。」元.無名氏《黃花峪》第一折:「我這裡登峻嶺,驀淺崗。」 [副] 忽然。如:「驀然回首」。宋.張炎〈解連環.楚江空晚〉詞:「暮雨相呼,怕驀地、玉關重見。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「我驀聽得馬嘶人語鬧喧嘩,掩映在垂楊下。」
Eng
- CC-CEDICT leap on or over|suddenly
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫白切,音陌。【說文】上馬也。又超越也。今俗猶言驀越驀忽。【李賀詩】煙底驀波乗一葉。 又【集韻】莫駕切,音禡。登也。
Thuyết Văn
上馬也。 从馬。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吳都賦曰。驀六駮。上馬必捷。故引伸爲猝乍之偁。 莫白切。古音在五部。
【驀】 (mạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mạc bạch thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 白 (bạch) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蓦 · 蓦 · 蓦