蓬居

péng jūbồng cư

Hán Việt: bồng cư · Pinyin: péng jū

Tổng quan

túp lều rơm của người nghèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用蓬草盖的住所。指贫穷者住的简陋房屋。

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà tranh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用蓬草盖的住所。指贫穷者住的简陋房屋。

Eng

  • Cihui pauper's thatched hut

Từ liên quan

Gần nghĩa

居丧 · 居中 · 居于 · 居亭 · 居人 · 居位 · 居住 · 居倫