蓬心

péng xīn bồng tâm

Hán Việt: bồng tâm · Pinyin: péng xīn

Tổng quan

bên trong hẹp và cong | không gọn gàng òng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa. bồng tâm bồng tâm ☆Lòng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa.

Cấu tạo: (bồng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên trong hẹp và cong | không gọn gàng òng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa. bồng tâm bồng tâm ☆Lòng dạ nhỏ bé, không đạt tới chỗ cao xa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《庄子.逍遥游》"今子有五石之瓠,何不虑以为大樽而浮乎江湖,而忧其瓠落无所容?则夫子犹有蓬之心也夫!"成玄英疏"蓬,草名。拳曲不直也……言惠生既有蓬心,未能直达玄理。"比喻知识浅薄,不能通达事理◇亦常作自喻浅陋的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"今子有五石之瓠,何不虑以为大樽而浮乎江湖,而忧其瓠落无所容?则夫子犹有蓬之心也夫!"成玄英疏"蓬,草名。拳曲不直也……言惠生既有蓬心,未能直达玄理。"比喻知识浅薄,不能通达事理◇亦常作自喻浅陋的谦词。

Eng

  • CC-CEDICT narrow and bending|unkempt interior
  • Cihui narrow and bending; unkempt interior