蓬戶

péng hù bồng hộ

Hán Việt: bồng hộ · Pinyin: péng hù

Tổng quan

nhà tranh | nhà người nghèo | nhà đơn sơ ổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ úng dũ (cổng làm bằng cỏ bồng, cửa sổ, nhà bằng miệng cái vò sành). bồng hộ bồng hộ ☆Cổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ úng dũ (cổng làm bằng cỏ bồng, cửa sổ, nhà bằng miệng cái vò sành).

Cấu tạo: (bồng) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồng hộ bồng hộ ☆Cổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ úng dũ (cổng làm bằng cỏ bồng, cửa sổ, nhà bằng miệng cái vò sành).
  • Cihui nhà tranh | nhà người nghèo | nhà đơn sơ ổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ úng dũ (cổng làm bằng cỏ bồng, cửa sổ, nhà bằng miệng cái vò sành). bồng hộ bồng hộ ☆Cổng làm bằng cỏ bồng bện lại. Chỉ cảnh nhà nghèo khổ. Cũng nói là Bồng hộ ú…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用蓬草编成的门户。指穷人居住的陋室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用蓬草编成的门户。指穷人居住的陋室。

Eng

  • CC-CEDICT thatched house|poor person's house|humble home
  • Cihui thatched house; poor person's house; humble home