蓬沓

péng dá bồng đạp

Hán Việt: bồng đạp · Pinyin: péng dá

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (đạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代婦女頭上戴的髮飾,約一尺長的大銀櫛。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「(甯采臣)見短牆外一小院落,有婦可四十餘,一媼衣𪑦緋,插蓬沓,鮐背龍鍾,偶語月下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 首饰名。即银栉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.首饰名。即银栉。