蓬矢

péng shǐ bồng thỉ

Hán Việt: bồng thỉ · Pinyin: péng shǐ

Tổng quan

ũi tên bằng cỏ bồng. Cũng nói tang bồng hồ thỉ (thật ra phải nói Tang hồ bồng thỉ, cung bằng gỗ dâu, tên bằng cỏ bồng). Chỉ chí khí làm trai ngang dọc bốn phương. Tục Trung Hoa ngày xưa, sinh con trai thì lấy cung dâu tên bồng bắn đi bốn phương. bồng thỉ bồng thỉ ☆Mũi tên bằng cỏ bồng. Cũng nói tang bồng hồ thỉ (thật ra phải nói Tang hồ bồng thỉ, cung bằng gỗ dâu, tên bằng cỏ bồng). Chỉ ch…

Cấu tạo: (bồng) + (thỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi tên bằng cỏ bồng. Cũng nói tang bồng hồ thỉ (thật ra phải nói Tang hồ bồng thỉ, cung bằng gỗ dâu, tên bằng cỏ bồng). Chỉ chí khí làm trai ngang dọc bốn phương. Tục Trung Hoa ngày xưa, sinh con trai thì lấy cung dâu tên bồng bắn đi bốn phương. bồng thỉ bồng thỉ ☆Mũi tên bằng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬梗制成的箭。古代男子出生,以桑木作弓,蓬梗为矢,射天地四方,象征男儿应有志于四方◇用作勉励人应有大志之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蓬梗制成的箭。古代男子出生,以桑木作弓,蓬梗为矢,射天地四方,象征男儿应有志于四方◇用作勉励人应有大志之辞。