蓬茅
bồng mao
Hán Việt: bồng mao · Pinyin: péng máo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茅屋。形容屋舍簡陋。唐.杜荀鶴〈山中寡婦〉詩:「夫因兵死守蓬茅,麻苧衣衫鬢髮焦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蓬茆"; 蓬草和茅草。比喻低微﹑贫贱。常用作自谦之词; 犹蓬居。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蓬茆"。 2.蓬草和茅草。比喻低微﹑贫贱。常用作自谦之词。 3.犹蓬居。