蓬萊

péng lái bồng lai

Hán Việt: bồng lai · Pinyin: péng lái

Tổng quan

Bành Lai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông | Bành Lai, một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân | theo nghĩa mở rộng, chốn bồng lai tiên cảnh

Cấu tạo: (bồng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bành Lai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông | Bành Lai, một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân | theo nghĩa mở rộng, chốn bồng lai tiên cảnh
  • Cihui bồng lai bồng lai ☆Xem Bồng đảo 蓬島.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓬蒿草萊。指草莽。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「舉英奇於仄陋,拔髦秀於蓬萊。」 2.相傳渤海中仙人居住的山。《列子.湯問》:「其中有五山焉。一曰『岱輿』,二曰『員嶠』,三曰『方壺』,四曰『瀛洲』,五曰『蓬萊』。」 3.唐代宮殿。參見「蓬萊宮」條。 4.縣名。參見「蓬萊縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中海上的仙山之一;也泛指仙境。

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese mythology) Penglai, one of three fabled islands in the Bohai sea, where immortals were said to live; (by extension) fairyland
  • Cihui (Chinese mythology) Penglai, one of three fabled islands in the Bohai sea, where immortals were said to live; (by extension) fairyland

ja

  • JMdict Mount Penglai|Penglai Island|enchanted land of perpetual youth from Chinese mythology|sacred mountain (e.g. Mount Fuji, Mount Kumano, etc.)|Kansai New Year decoration (made from food)