蓬葆

péng bǎo bồng bảo

Hán Việt: bồng bảo · Pinyin: péng bǎo

Tổng quan

óc rối bời. bồng bảo bồng bảo ☆Tóc rối bời.

Cấu tạo: (bồng) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óc rối bời. bồng bảo bồng bảo ☆Tóc rối bời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓬,植物名;葆,羽葆。「蓬葆」形容頭髮久不梳理,如蓬草或羽葆一般散亂。《漢書.卷六三.武五子傳.燕剌王劉旦》:「當此之時,頭如蓬葆,勤苦至矣,然其賞不過封侯。」《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「寶帶忿,不自修,拖敝垢履,頭類蓬葆,更不復可言人矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬草和羽葆。比喻头发散乱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蓬草和羽葆。比喻头发散乱。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蓬发 · 鬅松