蓬蒿

péng hāo bồng hao

Hán Việt: bồng hao · Pinyin: péng hāo

Tổng quan

1. rau cúc。茼蒿。 2. cỏ dại; cỏ bồng; cỏ thanh hao。飛蓬和蒿子,借指草野。

Cấu tạo: (bồng) + (hao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. rau cúc。茼蒿。 2. cỏ dại; cỏ bồng; cỏ thanh hao。飛蓬和蒿子,借指草野。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓬、蒿,皆野草名。蓬蒿,借指野地。唐.王昌齡〈塞下曲〉四首之二:「黃塵足今古,白骨亂蓬蒿。」 2.茼蒿的別名。參見「茼蒿」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茼蒿”的俗称。见茼蒿”。
  • Tân Hoa Tự Điển 茼蒿”的俗称。见茼蒿”(353页)。

Eng

  • Cihui 蓬蒿 énghāo n. 1. <topo.> crowndaisy chrysanthemum 2. <wr.> wild grass 3. the wildness