蓬轉

péng zhuǎn bồng chuyển

Hán Việt: bồng chuyển · Pinyin: péng zhuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (chuyển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如蓬草隨風飛轉。比喻轉徙無常。《文選.潘岳.西征賦》:「陋吾人之拘攣,飄萍浮而蓬轉。」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「地北天南蓬轉,巫雲楚雨絲牽。」

Eng

  • Cihui 蓬轉 éngzhuǎn adv. quickly; rapidly ◆v. go adrift