蓬首

péng shǒu bồng thủ

Hán Việt: bồng thủ · Pinyin: péng shǒu

Tổng quan

ầu tóc rối bời. bồng thủ bồng thủ ☆Đầu tóc rối bời.

Cấu tạo: (bồng) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu tóc rối bời. bồng thủ bồng thủ ☆Đầu tóc rối bời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.衛風.伯兮》:「自伯之東,首如飛蓬。」形容頭髮散亂。《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻傳》:「及文姬進,蓬首徒行,叩頭請罪,音辭清辯,旨甚酸哀,眾皆為改容。」也作「蓬髮」、「蓬頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容头发散乱如飞蓬。语本《诗.卫风.伯兮》"自伯之东,首如飞蓬。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容头发散乱如飞蓬。语本《诗.卫风.伯兮》"自伯之东,首如飞蓬。"

Eng

  • Cihui 蓬首 éngshǒu n. disheveled hair