蓮心

lián xīn liên tâm

Hán Việt: liên tâm · Pinyin: lián xīn

Tổng quan

tim sen: hạt sen

Cấu tạo: (liên) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tim sen: hạt sen
  • Cihui 1. tim sen。蓮子中的胚芽,綠色,有苦味,中醫入藥。 2. hạt sen。蓮子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓮子中間的心。色綠,味苦,可入藥。也稱為「蓮子心」。 2.龍井茶中的極品。因茶葉初迸,心如蓮花,故稱為「蓮心」。因在清明前採摘,也稱為「明前」。

Eng

  • Cihui 蓮心 liánxīn n. heart of a lotus seed