蓮房

lián fáng liên phòng

Hán Việt: liên phòng · Pinyin: lián fáng

Tổng quan

đài sen: gương sen/am

Cấu tạo: (liên) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đài sen: gương sen/am
  • Cihui ái gương sen (bộ phận đựng các hạt sen). liên phòng liên phòng ☆Cái gương sen (bộ phận đựng các hạt sen). 1. đài sen; gương sen。蓮蓬。 2. am (nơi ở của tăng ni)。指僧人的居室。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蓮」、「蓮花」的心皮嵌生在膨大倒圓錐形海綿質花托的小孔內,每心皮具一至二枚胚珠,所結果實,即藏於孔中。因各孔分隔如房,稱為「蓮房」。

Eng

  • Cihui 蓮房 liánfáng n. <Ch. med.> lotus seedpod