蓮臺
liên thai
Hán Việt: liên thai · Pinyin: lián tái
Tổng quan
tòa sen
Nghĩa
Việt
- Cihui tòa sen
- Cihui liên đài liên đài ☆Nơi cao có hoa sen, chỉ nơi thờ Phật. Cũng gọi là Liên toà (toà sen).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。諸佛的蓮花座位。如:「端坐於蓮臺上的佛陀,神情肅穆,令人俗慮淨盡,法喜充滿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莲座 2.。
- Tân Hoa Tự Điển 莲座②。
Eng
- CC-CEDICT lotus seat
- Cihui lotus seat