蓮臺

lián táiliên thai

Hán Việt: liên thai · Pinyin: lián tái

Tổng quan

Nơi cao có hoa sen, chỉ nơi thờ Phật. Cũng gọi là Liên toà (toà sen)

新华 · Tân Hoa Đại lục

莲座 2.。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語。諸佛的蓮花座位。如:「端坐於蓮臺上的佛陀,神情肅穆,令人俗慮淨盡,法喜充滿。」

Cấu tạo: 蓮 (liên) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đài sen
  • VietPhrases toà sen
  • Tần suất từ toà sen
  • Biên soạn 蓮臺 liántái n. Buddha's seat in the form of lotus flower; lotus throne

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。諸佛的蓮花座位。如:「端坐於蓮臺上的佛陀,神情肅穆,令人俗慮淨盡,法喜充滿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莲座 2.。

Eng

  • Cihui lotus seat
  • Tần suất từ 蓮臺 liántái n. Buddha's seat in the form of lotus flower; lotus throne

Từ liên quan

Gần nghĩa

臺上 · 台下 · 台東 · 台中 · 臺倭 · 台前 · 台北 · 台南