蓮邦

lián bāng liên bang

Hán Việt: liên bang · Pinyin: lián bāng

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên bang (界名)極樂之異名。以彼土之眾,總以蓮華為所居也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西方極樂世界。根據佛經記載,此世界的眾生都是以蓮花化生的方式誕生,故稱為「蓮邦」。

Eng

  • Cihui 蓮邦 liánbāng n. <Budd.> lotus land; Pure Land of Amitabha