蓽門

bì méntất môn

Hán Việt: tất môn · Pinyin: bì mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用竹荆编织的门。常指房屋简陋破旧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用荊竹樹枝編製的門。比喻貧寒人家。也作「篳門」。

Cấu tạo: 蓽 (tất) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cửa tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用荊竹樹枝編製的門。比喻貧寒人家。也作「篳門」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

荜拨 · 蓽撥 · 門丁 · 門下 · 門主 · 門人 · 門侶 · 門前