tất

Hán Việt: tất · Pinyin:

Tổng quan

đậu họ đậu

蓽撥 · 蓬蓽 · 蓬蓽增輝 · 蓽路 · 蓽輅 · 蓽門 · 蓽路藍縷 · 蓽門委巷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttất
Quảng Đôngbat1
Nhật BảnMAME
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjit
Phản thiết璧吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây tất, cây mọc thành từng bụi, tức là cây kinh [荊]. Dùng cỏ kinh đan làm cánh cửa gọi là {tất môn} [蓽門] chỉ nhà nghèo. Cũng viết là [篳門].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.荊竹樹枝之類所編成的籬笆或遮擋物。通「篳」。《集韻.入聲.質韻》:「蓽,荊也。」晉.陶淵明〈止酒〉詩:「步止蓽門裡,好味止園葵。」 2.參見「蓽茇」條。

Eng

  • CC-CEDICT bean|pulse

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦸩【集韻】璧吉切,音必。豆也。 又蓽菎,草名。羊蹄也。 又蓽茇,藥名。【酉陽雜俎】出摩伽,苗長三四尺,莖細如箸,葉似蕺葉,子如桑椹。 又荆也。【廣韻】同篳。【禮·儒行】蓽門圭窬。 又【唐韻】博計切,音閉。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦸩 · 荜 · 荜 · 荜