蔑堆

miệt đôi

Hán Việt: miệt đôi

Tổng quan

một đôi 蔑堆 dt. Như một hai. Phu phụ đạo thường chăng được trớ, nối tông hoạ phải một đôi khi. (Giới sắc 190.8). x. đôi.

Cấu tạo: (miệt) + (đôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một đôi 蔑堆 dt. Như một hai. Phu phụ đạo thường chăng được trớ, nối tông hoạ phải một đôi khi. (Giới sắc 190.8). x. đôi.