蔓草

màn cǎo mạn thảo

Hán Việt: mạn thảo · Pinyin: màn cǎo

Tổng quan

cây leo | cây bò | cây quấn cỏ dại; cỏ bò lan dưới đất。爬慢的草。

Cấu tạo: (mạn) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây leo | cây bò | cây quấn cỏ dại; cỏ bò lan dưới đất。爬慢的草。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蔓延滋生的草。《詩經.鄭風.野有蔓草》:「野有蔓草,思遇時也。」清.顧貞觀〈青玉案.天然一幀荊關畫〉詞:「登臨我亦悲秋者,向蔓草平原淚盈把。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爬蔓(wàn)的草。

Eng

  • CC-CEDICT creeper|climbing plant|twiner
  • Cihui creeper; climbing plant; twiner

ja

  • JMdict vine|creeper