蔓辣

mạn lạt

Hán Việt: mạn lạt

Tổng quan

mặn lạt 蔓辣 ◎ Ss đối ứng của “mặn”: măn (13 thổ ngữ Mường), căm (15 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 237]. tt. mặn nhạt, (bóng) trỏ việc thân gần và xa lánh của người đời. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt n

Cấu tạo: 蔓 (mạn) + 辣 (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Ss đối ứng của “mặn”: măn (13 thổ ngữ Mường), căm (15 thổ ngữ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔓延 · 蔓形 · 蔓生 · 蔓草 · 蔓菁 · 蔓衍 · 辣味 · 辣妈