蔓辣

mạn lạt

Hán Việt: mạn lạt

Tổng quan

mặn lạt 蔓辣 ◎ Ss đối ứng của “mặn”: măn (13 thổ ngữ Mường), căm (15 thổ ngữ) . tt. mặn nhạt, (bóng) trỏ việc thân gần và xa lánh của người đời. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.4).

Cấu tạo: (mạn) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặn lạt 蔓辣 ◎ Ss đối ứng của “mặn”: măn (13 thổ ngữ Mường), căm (15 thổ ngữ) . tt. mặn nhạt, (bóng) trỏ việc thân gần và xa lánh của người đời. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.4).