蔗境

zhè jìng giá cảnh

Hán Việt: giá cảnh · Pinyin: zhè jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (giá) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉顧愷之吃甘蔗常自末端吃至根部,人問其因,顧愷之答以漸入佳境。見《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》。後用來比喻佳境。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻人的晩景美好。

Eng

  • Cihui 蔗境 hèjìng a.t. improving (of circumstances)