zhè giá

Hán Việt: giá · Pinyin: zhè

Tổng quan

cây mía

蔗农 · 蔗渣 · 蔗漿 · 蔗糖 · 蔗酒 · 蔗露 · 蔗糖素 · 蔗糖酶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhè
Hán Việtgiá
Quảng Đôngze3
Mân Namtsià
Nhật BảnSATOUKIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcjah
Baxter-SagarttAk-s
Hán ngữ Thượng cổtAk-s
Phản thiết之夜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây mía, tục gọi là {cam giá} [甘蔗]. Ngon ngọt. Ông Cố Khải Chi [顧愷之] mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng {tiệm chí giai cảnh} [漸至佳境] dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là {giá cảnh} [蔗境].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 甘蔗的簡稱。參見「甘蔗」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔗 (形声。从苃,庶声。本义甘蔗) 同本义 制成的软糖);蔗浆(甘蔗汁) 比喻甜美 蔗zhè甘蔗,多年生草本。茎有节,含甜汁多,可生吃,主要用于制糖~糖。~渣可用于造纸或制隔音板等。

Eng

  • CC-CEDICT sugar cane

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤之夜切,音柘。【玉篇】甘蔗也。【張衡·南都賦】諸蔗薑䪤。【南方草木狀】諸蔗一曰甘蔗,交阯所生者,圍數寸,長丈餘,斷而食之,甚甘。 又與柘通。【楚辭·招䰟】胹鼈炮羔,有柘漿些。【註】柘一作蔗。【司馬相如·子虚賦】諸柘巴苴。 又【唐韻古音】讀諸。甘蔗一名甘諸,南北音異也。 考證:〔【司馬相如·上林賦】甘柘巴苴。〕 謹照原文上林賦改子虚賦。甘柘改諸柘。

Thuyết Văn

藷蔗也。从艸。庶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

之夜切。古音在三部。

【蔗】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 庶 (thứ) Phiên thiết: Chi dạ thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 夜 (dạ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thự (Cũng như chữ {thự} [) giá (Cây mía) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤯈 · 𤯋 · 𧀹 · 𬞈