蔗糖

zhè tánggiá đường

Hán Việt: giá đường · Pinyin: zhè táng

Tổng quan

đường mía; đường sucroza (công thức hoá học C1 2 H2 2 O1 1 .)

新华 · Tân Hoa Đại lục

葡萄糖和果糖缩合而成的双糖。甜味超过葡萄糖,是主要的食糖。广泛存在于植物界,在甘蔗和甜菜中含量最多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主要存在於甘蔗、甜菜內的天然糖類。

Cấu tạo: 蔗 (giá) + 糖 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường mía
  • Cihui đường sucrose
  • Biên soạn 蔗糖 hètáng n. 1. <chem.> sucrose 2. cane sugar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要存在於甘蔗、甜菜內的天然糖類。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葡萄糖和果糖缩合而成的双糖。甜味超过葡萄糖,是主要的食糖。广泛存在于植物界,在甘蔗和甜菜中含量最多。

Eng

  • Cihui cane sugar; sucrose

Đức

  • Handedict Rübenzucker, Rohrzucker (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蔗糖素 · 蔗糖酶 · 糖人 · 糖分 · 糖化 · 糖厂 · 糖原 · 糖友