蔚爲大觀

wèi wéi dà guān úy vi đại quan

Hán Việt: úy vi đại quan · Pinyin: wèi wéi dà guān

Tổng quan

cảnh tượng nguy nga (thành ngữ) | đầy mê hoặc

Cấu tạo: (úy) + (vi) + (đại) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh tượng nguy nga (thành ngữ) | đầy mê hoặc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔚:茂盛;大观:盛大的景象。发展成为盛大壮观的景象。形容事物美好繁多,给人一种盛大的印象。
  • Tân Hoa Tự Điển 众多美好的事物汇聚成盛大壮丽的景观花园里满眼皆是参天的古树,蔚为大观。
  • Tân Hoa Tự Điển 蔚茂盛;大观盛大的景象。发展成为盛大壮观的景象。形容事物美好繁多,给人一种盛大的印象。

Eng

  • CC-CEDICT to afford a magnificent sight (idiom)|enchanting
  • Cihui 蔚為大觀 èiwéidàguān f.e. present a splendid sight