蔚然成風

wèi rán chéng fēng úy nhiên thành phong

Hán Việt: úy nhiên thành phong · Pinyin: wèi rán chéng fēng

Tổng quan

đã trở thành thông lệ (thành ngữ) | trở thành xu hướng chung

Cấu tạo: (úy) + (nhiên) + (thành) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã trở thành thông lệ (thành ngữ) | trở thành xu hướng chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情已發展成為一股風氣。如:「如今國人生活富足,出國旅遊已蔚然成風。」

Eng

  • CC-CEDICT to have become common practice (idiom)|to become a general trend
  • Cihui to have become common practice (idiom); to become a general trend