蔚然成風
úy nhiên thành phong
Hán Việt: úy nhiên thành phong · Pinyin: wèi rán chéng fēng
Tổng quan
đã trở thành thông lệ (thành ngữ) | trở thành xu hướng chung
Nghĩa
Việt
- Cihui đã trở thành thông lệ (thành ngữ) | trở thành xu hướng chung
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蔚然:草木茂盛的样子。指一件事情逐渐发展盛行,形成一种良好风气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓事情之发展流行逐渐形成风气。
- Tân Hoa Tự Điển 蔚然草木茂盛的样子。指一件事情逐渐发展盛行,形成一种良好风气。
Eng
- CC-CEDICT to have become common practice (idiom)|to become a general trend
- Cihui to have become common practice (idiom); to become a general trend